Máy điều hòa không khí thông thường chỉ vận hành với tốc độ máy nén không đổi, tiêu thụ một lượng điện quá nhiều chỉ để duy trì nhiệt độ cài đặt. Do đó, máy chỉ có thể bật và tắt máy nén liên tục. Điều này khiến nhiệt độ phòng dao động nhiều hơn, dẫn tới lãng phí điện năng. Máy điều hòa inverter thực hiện thay đổi tốc độ quay của máy nén, duy trì ổn định nhiệt độ phòng.
Hôm nay, tôi xin giới thiệu với các bạn một chiếc điều hòa như thế. Đó là máy điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS25GVMV 9000btu, mang lại sự thoải mái mà vẫn không tốn điện.
![]() |
| Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS25GVMV 9000btu |
1. Tổng quan về điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS25GVMV 9000btu
FTXS25GVMV: được trang bị công nghệ inverter giúp làm lạnh nhanh, tiết kiệm năng lượng. Được trang bị máy nén swing chuyển động nhẹ nhàng làm giảm ma sát và hạn chế rò rỉ gas trong suốt quá trình nén. Đặc tính ưu việt này giúp máy hoạt động êm hơn và đạt hiệu suất cao hơn.Ngoài ra, chiếc điều hòa này còn được trang bị động cơ máy nén DC từ trở với việc sử dụng nam châm neodym mạnh mẽ giúp tăng hiệu suất của động cơ máy nén.
Điều khiển PAM (Pulse amplitude Modulation) làm giảm thất thoát năng lượng bằng cách điều khiển số lần đóng/ngắt của bộ chuyển mạch.
Mắt thần thông minh (cảm biến hồng ngoại) dò tìm sự chuyển động trong phòng. Khi không có người trong phòng cảm biến hồng ngoại sẽ tăng nhiệt độ lên 2 độ C để tiết kiệm năng lượng.
Dàn nóng và dàn lạnh hoạt động khá êm:
- Độ ồn dàn lạnh (Cao/Thấp/Cực êm): 37/25/22dB(A)
- Độ ồn dàn nóng (Cao/Êm): 46/43dB(A)
2. Thông số kỹ thuật của điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS25GVMV 9000btu
Thông số chung- Model dàn lạnh: FTXS25GVMV
- Model dàn nóng: RXS25EBVMV
- Loại điều hòa: 2 chiều
- Inverter/Non-inverter: Inverter
- Công suất chiều lạnh (KW): 2,5 (1.2-3.0)
- Công suất chiều lạnh (Btu): 8.500 (4.100-10.200)
- Công suất chiều nóng (KW): 3,4 (1.2-4.5)
- Công suất chiều nóng (Btu): 11.600 (4.100-15.350)
- Pha (1/3): 1 pha
- Hiệu điện thế (V): 220-240
- Dòng điện chiều lạnh (A): 3.5
- Dòng điện chiều nóng (A): 4.3
- Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h): 600 (300 - 800)
- Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h): 830 (290 - 1.340)
- COP chiều lạnh (W/W): 4,17
- COP chiều nóng (W/W): 4,10
- Màu sắc dàn lạnh: Trắng
- Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút): 8,7
- Lưu không khí chiều nóng (m3/phút): 9,4
- Tốc độ quạt: 5 cấp yên tĩnh và tự động
- Độ ồn chiều lạnh (dB(A)): 37/25/22
- Độ ồn chiều nóng (dB(A)): 37/28/25
- Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 283 x 800 x 195
- Trọng lượng (kg): 9
- Màu sắc dàn nóng: Trắng ngà
- Loại máy nén: Swing dạng kín
- Công suất mô tơ (W): 600
- Môi chất lạnh: R410a-1.0kg
- Độ ồn chiều lạnh (dB(A)): 46/43
- Độ ồn chiều nóng (dB(A)): 47/44
- Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 550 x 765 x 285
- Trọng lượng (kg): 34

0 nhận xét :
Đăng nhận xét