![]() |
| Điều hòa Panasonic 2 chiều econavi inverter CS-E9PKH-8 |
Một điều tuyệt vời mà tôi muốn giới thiệu với các bạn, đó là sự kết hợp hoàn hảo giữa Econavi và Inverter giúp tiết kiệm điện năng.
Econavi và Inverter kết hợp với nhau giúp máy điều hòa không khí thích ứng với phong cách sống của bạn và tối ưu hoạt động của máy nhằm tiết kiệm điện tối đa.
Econavi:
- Với 5 tính năng tiết kiệm điện nhận biết hoạt động trong phòng và điều kiện phòng để phát hiện các yếu tố thường xảy ra lãng phí điện năng.
- Thay đổi tốc độ quay của máy nén dựa trên dữ liệu do Econavi thu thập được.
- Đem lại khả năng kiểm soát nhiệt độ một cách chính xác.
1. Tính năng của máy điều hòa Panasonic 2 chiều econavi inverter CS-E9PKH-8
- Cảm biến ECONAVI
- Công nghệ Inverter
- Công nghệ nanoe-G
- Autocomforrt
- Làm lạnh không khô
- Chế độ hoạt động siêu êm
- Chế độ làm lạnh nhanh
- Dàn tản nhiệt màu xanh
2. Thông số kỹ thuật của máy điều hòa Panasonic 2 chiều econavi inverter CS-E9PKH-8
Model- Khối trong nhà: CS-E9PKH-8
- Khối ngoài trời: CU-E9PKH-8
- Công nghệ nanoe-G: Có
- Chức năng khử mùi: Có
- Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa: Có
- Chức năng ECONAVI: Có
- Điều nhiệt sinh học: Có
- AUTOCOMFORT: Có
- Công nghệ Inverter: Có
- Làm lạnh không khô: Có
- Chế độ hoạt động siêu êm: Có
- Chế độ làm lạnh nhanh: Có
- Chế độ khử ẩm nhẹ: Có
- Tùy biến hướng gió thổi: Có
- Tự động đảo chiều hoạt động (2 chiều): Có
- Kiểm soát khởi động chức năng sưởi ấm: Có
- Chức năng hẹn giờ kép BẬT TẮT 24 tiếng: Có
- Điều khiển từ xa với màn hình LCD: Có
- Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian): Có
- Dàn tản nhiệt màu xanh: Có
- Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa): 15m
- Nắp bảo trì máy ở phía trước: Có
- Chức năng tự kiểm tra lỗi: Có
- Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (Btu/ giờ): 8,530 (2,860-10,200)/ 11,600 (2,860-15,300)
- Công suất làm lạnh/ sưởi ấm (kW): 2.50 (0.84-3.00)/ 3.40 (0.84-4.50)
- EER/ COP (Btu/hW): 14.3 / 14.7
- EER/ COP (W/W): 4.2 / 4.3
- Điện áp (V): 220
- Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A): 2.9 / 3.8
- Điện vào (W): 595 (255-790)/ 790 (220-1,200)
- L/giờ: 1.5
- Pt/ giờ: 3.2
- m³/phút: 9.6/ 10.6
- ft³/phút: 340 / 375
- Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 290 x 870 x 214
- Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm): 542 x 780 x 289
- Khối trong nhà (kg) / (lb): 9 /35
- Khối ngoài trời (kg) / (lb): 20 / 77
- Ống lỏng (mm): 6.35
- Ống ga (mm): 9.52
- Nguồn cấp điện: Khối ngoài trời
- Chiều dài ống chuẩn: 7.5m
- Chiều dài ống tối đa: 15m
- Chênh lệch độ cao tối đa: 15m
- Lượng môi chất lạnh cần bổ sung: 20g/m

















